Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Aid to haemostasis when bleeding from capillaries and small venules
Adult: As recombinant or human-derived: Apply directly to or flood bleeding site surface or use in conjunction with absorbable gelatin sponge. The amount depends upon the area of tissue to be treated. As bovine-derived: Apply 1,000-2,000 units for profuse bleeding or 100 units for bleeding from skin or mucosal surfaces.
Child: Same as adult dose.
Hướng dẫn pha thuốc
Powder for solution: Reconstitute vial labelled as containing 5,000 or 20,000 units with appropriate volume of NaCl 0.9% solution.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to human blood products, snake or hamster protein, material of bovine-origin or known or suspected antibodies to bovine thrombin and/or factor V. Not indicated for treatment of severe or brisk arterial bleeding. Not intended for IV or IA administration.
Thận trọng
Children. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: Hypersensitivity reactions (e.g. anaphylaxis), risk of infection transmission.
Blood and lymphatic system disorders: Thromboembolism.
Immune system disorders: Antibody formation.
Potentially Fatal: Severe bleeding or thrombosis (bovine thrombin).
Chỉ số theo dõi
Monitor for signs of hypersensitivity, bleeding, thrombosis, abnormal coagulation laboratory values.
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
May alter coagulation test (e.g. prothrombin time, partial thromboplastin time) results.
Tác dụng
Description: Thrombin is a protein substance produced from prothrombin. It catalyses the conversion of soluble fibrinogen into insoluble fibrin to producing coagulation and haemostasis.
Synonym: factor IIa, trombin.
Bảo quản
Store between 2-25°C. Frozen solution: Store at -18°C. Unopened thawed vials: Store at 2-8°C for up to 30 days. Protect from light. Do not re-freeze thawed solutions. Do not refrigerate once at room temp. Powder for solution: Do not freeze.
Phân loại MIMS
Thuốc cầm máu
Phân loại ATC
B02BC06 - thrombin ; Belongs to the class of local hemostatics. Used in the treatment of hemorrhage.
B02BD30 - thrombin ; Belongs to the class of blood coagulation factors. Used in the treatment of hemorrhage.
Tài liệu tham khảo
Anon. Thrombin (Topical). Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. Accessed 07/05/2018.

Anon. Thrombin. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. Accessed 07/05/2018.

Buckingham R (ed). Thrombin. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. Accessed 07/05/2018.

Evithrom, Topical (Human) (Omrix Biopharmaceuticals Ltd.). U.S. FDA. Accessed 08/05/2018.

Recothrom, Topical (Recombinant) (Zymo Genetics, Inc.). U.S. FDA. Accessed 08/05/2018.

Thrombin-JMI, Topical (Bovine) (GenTrac, Incorporated). U.S. FDA. Accessed 08/05/2018.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Thrombin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2022 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in