Tocainide


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Life-threatening ventricular arrhythmias
Adult: As hydrochloride: 1.2 g daily in 2 or 3 divided doses, adjust dose according to response and tolerance. Max: 2.4 g/day.
Renal Impairment
Severe: Reduce dose by 50%.
Hepatic Impairment
Dose reduction may be needed.
Chống chỉ định
Hypersensitivity to amide-type drugs, 2nd or 3rd degree AV block without pacemaker, lactation.
Thận trọng
Pregnancy, preexisting bone marrow failure, uncompensated heart failure. Impaired renal or hepatic function. Initiate treatment in hospital under ECG monitoring. Monitor blood counts wkly for the first 12 wk of therapy and mthly thereafter. Correct hypokalaemia before initiating therapy.
Phản ứng phụ
Tremor, dizziness, paraesthesia, lightheadedness, nausea, vomiting, anorexia, constipation, diarrhoea, rash, blurred vision, tinnitus, lupus erythematosus, sweating, taste disturbances, liver disorders.
Potentially Fatal: Haematological toxicity leading to neutropenia, agranulocytosis, thrombocytopenia, aplastic anaemia. Pulmonary toxicity (interstitial pneumonitis; pulmonary fibrosis, other respiratory disorders). Stevens-Johnson syndrome, exfoliative dermatitis.
Quá liều
Convulsions, complete heart block and asystole. Treatment is symptomatic and supportive. Haemodialysis and charcoal hemoperfusion may be useful. Treatment may be prolonged due to long half-life of tocainide.
Tương tác
Increases serum levels of theophylline. Cimetidine, rifampicin and other hepatic enzyme inducers decrease tocainide plasma levels. Additive CNS side effects with lignocaine.
Tác dụng
Description: Tocainide is a class Ib antiarrhythmic with properties similar to lignocaine. It suppresses the automaticity of conduction tissue by increasing electrical stimulation threshold, spontaneous depolarisation of the ventricles and blocking of both the initiation and conduction of nerve impulses resulting in inhibition of depolarisation with resultant blockade of conduction.
Pharmacokinetics:
Absorption: Readily and completetly absorbed from GI tract.
Distribution: Widely distributed. Protein-binding: 10%.
Metabolism: Undergoes metabolism to inactive metabolites.
Excretion: Excreted in urine as (unchanged drug 30-50%). Elimination half-life: 10-20 hr.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Tocainide từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in