Triprolidine


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Allergic conditions
Adult: For the temporary relief of symptoms (e.g. runny nose, sneezing, eye, nose or throat itching) associated with allergic rhinitis or other upper respiratory allergies: 2.5 mg 4-6 hourly. Max: 10 mg in 24 hours.
Child: For the temporary relief of symptoms (e.g. runny nose, sneezing, eye, nose or throat itching) associated with allergic rhinitis or other upper respiratory allergies: 6-<12 years 1.25 mg 4-6 hourly (Max: 5 mg in 24 hours); ≥12 years Same as adult dose. Dosing recommendations may vary among individual products (refer to specific product guidelines).
Cách dùng
May be taken with or without food.
Thận trọng
Patient with breathing problems (e.g. chronic bronchitis, emphysema), glaucoma, pyloroduodenal obstruction, bladder-neck obstruction, symptomatic prostatic hypertrophy; history of bronchial asthma, increased IOP, hyperthyroidism, CV disease (e.g. hypertension). Children and elderly. Pregnancy and lactation.
Tác dụng không mong muốn
Significant: CNS depression; excitability (particularly in children).
Eye disorders: Blurred vision.
Gastrointestinal disorders: Dry mouth, nausea, vomiting, heartburn.
Thông tin tư vấn bệnh nhân
This drug may cause drowsiness, if affected, do not drive or operate machinery.
Tương tác
Increased sedation with CNS depressants (e.g. sedatives, tranquilisers). May enhance the anticholinergic effects with MAOIs and TCAs.
Tương tác với thức ăn
May increase drowsiness with alcohol.
Tác dụng
Description:
Mechanism of Action: Triprolidine, an alkylamine derivative, is an H1-receptor antagonist with antimuscarinic and mild sedating effects. It provides dose-related inhibition of histamine-induced wheal and flare reactions which results in the prevention and suppression of the signs and symptoms of allergic rhinitis and other upper respiratory allergies.
Pharmacokinetics:
Absorption: Time to peak plasma concentration: 1.7 ± 0.5 hours.
Distribution: Enters breast milk.
Metabolism: Metabolised extensively in the liver.
Excretion: Via urine (approx 1% as unchanged drug). Elimination half-life: 2.1 ± 0.8 hours.
Đặc tính

Chemical Structure Image
Triprolidine

Source: National Center for Biotechnology Information. PubChem Compound Summary for CID 5282443, Triprolidine. https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Triprolidine. Accessed May 31, 2023.

Bảo quản
Store between 15-30°C.
Phân loại MIMS
Thuốc kháng histamin & kháng dị ứng
Phân loại ATC
R06AX07 - triprolidine ; Belongs to the class of other antihistamines for systemic use.
Tài liệu tham khảo
Anon. Triprolidine. AHFS Clinical Drug Information [online]. Bethesda, MD. American Society of Health-System Pharmacists, Inc. https://www.ahfscdi.com. Accessed 09/03/2023.

Anon. Triprolidine. Lexicomp Online. Hudson, Ohio. Wolters Kluwer Clinical Drug Information, Inc. https://online.lexi.com. Accessed 09/03/2023.

Buckingham R (ed). Triprolidine Hydrochloride. Martindale: The Complete Drug Reference [online]. London. Pharmaceutical Press. https://www.medicinescomplete.com. Accessed 09/03/2023.

Childrens PediaClear PD Liquid (GM Pharmaceuticals, Inc). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 09/03/2023.

Flonase Nighttime Allergy Relief Tablet (GlaxoSmithKline Consumer Healthcare Holdings [US] LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 09/03/2023.

Histex PD Drops (Allegis Pharmaceuticals, LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 09/03/2023.

Histex Syrup (Allegis Pharmaceuticals, LLC). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 09/03/2023.

Miclara LQ Liquid (Key Therapeutics). DailyMed. Source: U.S. National Library of Medicine. https://dailymed.nlm.nih.gov/dailymed. Accessed 09/03/2023.

Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Triprolidine từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2024 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in