Troleandomycin


Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Susceptible infections
Adult: Equivalent dose of oleandomycin 1-2 g/day in divided doses.
Child: Equivalent dose of oleandomycin 25-45 mg/kg/day.
Cách dùng
Should be taken on an empty stomach.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Patients who previously developed liver disorders while receiving the drug.
Thận trọng
Hepatic or renal impairment; predisposition to prolongation of QT interval; history of arrhythmias. Monitor LFT if used for >14 days or repeated courses used.
Phản ứng phụ
GI disturbances; hypersensitivity reactions.
Potentially Fatal: Stevens-Johnson syndrome; toxic epidermal necrolysis; hepatotoxicity; arrhythmias.
Tương tác
Increased plasma concentrations of calcium channel blockers, bromocriptine, aprepitant, opioids, carbamazepine, etoposide, warfarin, aminophylline, theophylline, carbamazepine, ciclosporin, methylprednisolone, toremifene, benzodiazepines and tacrolimus. Increased risk of hepatotoxicity with rifampicin. Increased risk of ergotism with ergot alkaloids.
Potentially Fatal: Increased risk of ventricular arrhythmias with astemizole, terfenadine, disopyramide, diltiazem, verapamil, mizolastine and cisapride. Increased plasma concentration of cabergoline. Increased risk of severe pruritus and cholestatic jaundice with oral contraceptives and hormonal replacement therapy. Increased risk of cardiotoxicity with pimozide. Increased concentrations with sirolimus. Increased risk of respiratory depression with alfentanil.
Lab Interference
May interfere with measurements of urinary catecholamines and 17-hydroxycorticosteroids. False elevation of serum aspartate aminotransferase (AST) values when measured colorimetrically.
Tác dụng
Description: Troleandomycin, a prodrug of oleandomycin, reversibly binds to 50S subunit of bacterial ribosome blocking the transpeptidation and inhibiting protein synthesis of susceptible bacteria thus inhibiting cell growth. It has general properties similar to erythromycin but is less effective in activity than erythromycin. 1.18g of troleandomycin is approximately equivalent to 1g of oleandomycin.
Pharmacokinetics:
Absorption: Rapid and complete absorption. Peak plasma concentration of oleandomycin: 2 hr.
Excretion: Excreted in faeces and bile.
Phân loại MIMS
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Troleandomycin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2021 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in