DKSH
Sapharco
AstraZeneca
Baxter
Cilag AG

JANSSEN-CILAG LIMITED

Giới thiệu sản phẩm của Janssen-Cilag
paracetamol
Trình bày/Đóng gói
(Hương vị anh đào) 60 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (không opioid) & hạ sốt
Phân loại ATC
N02BE01 - paracetamol : Belongs to the class of anilide preparations. Used to relieve pain and fever.
methylphenidate hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Thuốc TKTW khác & thuốc trị rối loạn tăng động giảm chú ý
Phân loại ATC
N06BA04 - methylphenidate : Belongs to the class of centrally-acting sympathomimetics. Used as CNS stimulant.
methylphenidate hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Thuốc TKTW khác & thuốc trị rối loạn tăng động giảm chú ý
Phân loại ATC
N06BA04 - methylphenidate : Belongs to the class of centrally-acting sympathomimetics. Used as CNS stimulant.
methylphenidate hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Thuốc TKTW khác & thuốc trị rối loạn tăng động giảm chú ý
Phân loại ATC
N06BA04 - methylphenidate : Belongs to the class of centrally-acting sympathomimetics. Used as CNS stimulant.
methylphenidate hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Thuốc TKTW khác & thuốc trị rối loạn tăng động giảm chú ý
Phân loại ATC
N06BA04 - methylphenidate : Belongs to the class of centrally-acting sympathomimetics. Used as CNS stimulant.
miconazole nitrate
Trình bày/Đóng gói
10 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
A01AB09 - miconazole : Belongs to the class of local antiinfective and antiseptic preparations. Used in the treatment of diseases of the mouth.
daratumumab
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 1's20 mL x 1's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01FC01 - daratumumab : Belongs to the class of CD38 (Clusters of Differentiation 38) inhibitors. Used in the treatment of cancer.
/vietnam/image/info/darzalex infusion conc 20 mg-ml/400 mg-20 ml?id=51af9ce4-8738-4919-bea3-aace00f58fb2
/vietnam/image/info/darzalex infusion conc 20 mg-ml/100 mg-5 ml?id=e95a3123-60c0-4292-9057-aace00f58fb2
fentanyl
Trình bày/Đóng gói
5's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (opioid)
Phân loại ATC
N02AB03 - fentanyl : Belongs to the class of phenylpiperidine derivative opioids. Used to relieve pain.
fentanyl
Trình bày/Đóng gói
5's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (opioid)
Phân loại ATC
N02AB03 - fentanyl : Belongs to the class of phenylpiperidine derivative opioids. Used to relieve pain.
fentanyl
Trình bày/Đóng gói
5's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (opioid)
Phân loại ATC
N02AB03 - fentanyl : Belongs to the class of phenylpiperidine derivative opioids. Used to relieve pain.
epoetin alfa
Trình bày/Đóng gói
10000 IU x 6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa
Trình bày/Đóng gói
2000 IU x 6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa
Trình bày/Đóng gói
4000 IU x 6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
mebendazole
Trình bày/Đóng gói
1's4 × 1's2 × 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trừ giun sán
Phân loại ATC
P02CA01 - mebendazole : Belongs to the class of benzimidazole derivative agents. Used as antinematodal.
ibrutinib
Trình bày/Đóng gói
1 × 90's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01EL01 - ibrutinib : Belongs to the class of Bruton's tyrosine kinase (BTK) inhibitors. Used in the treatment of cancer.
loperamide hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
25 × 4's
Phân loại MIMS
Thuốc trị tiêu chảy
Phân loại ATC
A07DA03 - loperamide : Belongs to the class of antipropulsives. Used in the treatment of diarrhea.
paliperidone
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX13 - paliperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
paliperidone
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX13 - paliperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
paliperidone
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX13 - paliperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
paliperidone
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX13 - paliperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
paliperidone
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX13 - paliperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
domperidone
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống nôn
Phân loại ATC
A03FA03 - domperidone : Belongs to the class of propulsives. Used in the treatment of functional gastrointestinal disorders.
ketoconazole
Trình bày/Đóng gói
5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC08 - ketoconazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
galantamine
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc trị bệnh thoái hóa thần kinh
Phân loại ATC
N06DA04 - galantamine : Belongs to the class of anticholinesterases. Used in the management of dementia.
risperidone
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX08 - risperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
risperidone
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX08 - risperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
itraconazole
Trình bày/Đóng gói
1 × 4's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng nấm
Phân loại ATC
J02AC02 - itraconazole : Belongs to the class of triazole and tetrazole derivatives. Used in the systemic treatment of mycotic infections.
ustekinumab
Trình bày/Đóng gói
26 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế miễn dịch
Phân loại ATC
L04AC05 - ustekinumab : Belongs to the class of interleukin inhibitors. Used as immunosuppressants.
cinnarizine
Trình bày/Đóng gói
25 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc giãn mạch ngoại biên & thuốc hoạt hóa não
Phân loại ATC
N07CA02 - cinnarizine : Belongs to the class of antivertigo preparations.
topiramate
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật, Thuốc trị đau nửa đầu
Phân loại ATC
N03AX11 - topiramate : Belongs to the class of other antiepileptics.
topiramate
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật, Thuốc trị đau nửa đầu
Phân loại ATC
N03AX11 - topiramate : Belongs to the class of other antiepileptics.
tramadol hydrochloride, paracetamol
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (opioid)
Phân loại ATC
N02AJ13 - tramadol and paracetamol : Belongs to the class of opioids in combination with other non-opioid analgesics. Used to relieve pain.
abiraterone acetate
Trình bày/Đóng gói
5 × 12's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nội tiết trong điều trị ung thư
Phân loại ATC
L02BX03 - abiraterone : Belongs to the class of other hormone antagonists and related agents. Used in the treatment of metastatic castration-resistant prostate cancer.
abiraterone acetate
Trình bày/Đóng gói
120's
Phân loại MIMS
Liệu pháp nội tiết trong điều trị ung thư
Phân loại ATC
L02BX03 - abiraterone : Belongs to the class of other hormone antagonists and related agents. Used in the treatment of metastatic castration-resistant prostate cancer.
Phân phối bởi DKSH
paracetamol
Trình bày/Đóng gói
(Hương vị anh đào) 60 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (không opioid) & hạ sốt
Phân loại ATC
N02BE01 - paracetamol : Belongs to the class of anilide preparations. Used to relieve pain and fever.
miconazole nitrate
Trình bày/Đóng gói
10 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
A01AB09 - miconazole : Belongs to the class of local antiinfective and antiseptic preparations. Used in the treatment of diseases of the mouth.
fentanyl
Trình bày/Đóng gói
5's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (opioid)
Phân loại ATC
N02AB03 - fentanyl : Belongs to the class of phenylpiperidine derivative opioids. Used to relieve pain.
fentanyl
Trình bày/Đóng gói
5's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (opioid)
Phân loại ATC
N02AB03 - fentanyl : Belongs to the class of phenylpiperidine derivative opioids. Used to relieve pain.
fentanyl
Trình bày/Đóng gói
5's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (opioid)
Phân loại ATC
N02AB03 - fentanyl : Belongs to the class of phenylpiperidine derivative opioids. Used to relieve pain.
epoetin alfa
Trình bày/Đóng gói
10000 IU x 6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa
Trình bày/Đóng gói
2000 IU x 6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
epoetin alfa
Trình bày/Đóng gói
4000 IU x 6 × 1's
Phân loại MIMS
Các tác nhân tạo máu
Phân loại ATC
B03XA01 - erythropoietin : Belongs to the class of other antianemic preparations. Used in the treatment of anemia.
mebendazole
Trình bày/Đóng gói
1's4 × 1's2 × 1's
Phân loại MIMS
Thuốc trừ giun sán
Phân loại ATC
P02CA01 - mebendazole : Belongs to the class of benzimidazole derivative agents. Used as antinematodal.
loperamide hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
25 × 4's
Phân loại MIMS
Thuốc trị tiêu chảy
Phân loại ATC
A07DA03 - loperamide : Belongs to the class of antipropulsives. Used in the treatment of diarrhea.
ketoconazole
Trình bày/Đóng gói
5 g x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
Phân loại ATC
D01AC08 - ketoconazole : Belongs to the class of imidazole and triazole derivatives. Used in the topical treatment of fungal infection.
galantamine
Trình bày/Đóng gói
4 × 7's
Phân loại MIMS
Thuốc trị bệnh thoái hóa thần kinh
Phân loại ATC
N06DA04 - galantamine : Belongs to the class of anticholinesterases. Used in the management of dementia.
risperidone
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX08 - risperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
risperidone
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX08 - risperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
itraconazole
Trình bày/Đóng gói
1 × 4's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng nấm
Phân loại ATC
J02AC02 - itraconazole : Belongs to the class of triazole and tetrazole derivatives. Used in the systemic treatment of mycotic infections.
cinnarizine
Trình bày/Đóng gói
25 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc giãn mạch ngoại biên & thuốc hoạt hóa não
Phân loại ATC
N07CA02 - cinnarizine : Belongs to the class of antivertigo preparations.
topiramate
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật, Thuốc trị đau nửa đầu
Phân loại ATC
N03AX11 - topiramate : Belongs to the class of other antiepileptics.
topiramate
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật, Thuốc trị đau nửa đầu
Phân loại ATC
N03AX11 - topiramate : Belongs to the class of other antiepileptics.
tramadol hydrochloride, paracetamol
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc giảm đau (opioid)
Phân loại ATC
N02AJ13 - tramadol and paracetamol : Belongs to the class of opioids in combination with other non-opioid analgesics. Used to relieve pain.
Phân phối bởi Sapharco
methylphenidate hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Thuốc TKTW khác & thuốc trị rối loạn tăng động giảm chú ý
Phân loại ATC
N06BA04 - methylphenidate : Belongs to the class of centrally-acting sympathomimetics. Used as CNS stimulant.
methylphenidate hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Thuốc TKTW khác & thuốc trị rối loạn tăng động giảm chú ý
Phân loại ATC
N06BA04 - methylphenidate : Belongs to the class of centrally-acting sympathomimetics. Used as CNS stimulant.
methylphenidate hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Thuốc TKTW khác & thuốc trị rối loạn tăng động giảm chú ý
Phân loại ATC
N06BA04 - methylphenidate : Belongs to the class of centrally-acting sympathomimetics. Used as CNS stimulant.
methylphenidate hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
30's
Phân loại MIMS
Thuốc TKTW khác & thuốc trị rối loạn tăng động giảm chú ý
Phân loại ATC
N06BA04 - methylphenidate : Belongs to the class of centrally-acting sympathomimetics. Used as CNS stimulant.
Tiếp thị cho AstraZeneca
budesonide
Trình bày/Đóng gói
120 dose x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống sung huyết mũi & các chế phẩm khác dùng cho mũi
Phân loại ATC
R01AD05 - budesonide : Belongs to the class of topical corticosteroids used for prophylaxis and treatment of allergic rhinitis.
Tiếp thị cho Baxter
golimumab
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống thấp khớp có cải thiện bệnh trạng
Phân loại ATC
L04AB06 - golimumab : Belongs to the class of tumor necrosis factor alpha (TNF-alpha) inhibitors. Used as immunosuppressants.
Tiếp thị cho Cilag AG
golimumab
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống thấp khớp có cải thiện bệnh trạng
Phân loại ATC
L04AB06 - golimumab : Belongs to the class of tumor necrosis factor alpha (TNF-alpha) inhibitors. Used as immunosuppressants.
ustekinumab
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc trị vẩy nến, tăng tiết bã nhờn & vảy cá, Thuốc ức chế miễn dịch
Phân loại ATC
L04AC05 - ustekinumab : Belongs to the class of interleukin inhibitors. Used as immunosuppressants.
Other products of Janssen-Cilag

Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in