Auricularum

Auricularum

Nhà sản xuất:

Grimberg

Nhà phân phối:

Nafarma
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi lọ: Oxytetracylin hydrochlorid 100 mg (90.000 IU), polymyxin B sulfat 12.3 mg (100.000 IU), nystatin 1.000.000 IU, dexamethason natri phosphate 10 mg.
Chỉ định/Công dụng
Viêm tai ngoài nguồn gốc vi khuẩn và/hoặc nấm, viêm tai mạn tính. Làm khô dịch tiết trước khi phẫu thuật tai. Sau mổ cho các lỗ đục khoét ở xương đá - chũm có hay không có tái tạo màng nhĩ.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Dạng hỗn dịch: nhỏ 5-10 giọt vào ống tai ngoài bị bệnh, 1-2 lần/ngày; bột (không sử dụng khi ống tai quá hẹp và bị phù nề): 1-2 lần mỗi ngày hoặc mỗi 2-3 ngày. Thời gian điều trị: 7 ngày (có thể đến 15 ngày trường hợp nhiễm nấm).
Cách dùng
Sử dụng hỗn dịch ngay sau khi pha, hoặc giữ tối đa 8 ngày ở 2-8oC (làm ấm lọ trong gan bàn tay để tránh cảm giác khó chịu khi nhỏ hỗn dịch lạnh vào tai và lắc kỹ trước khi dùng).
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Thủng màng nhĩ do nhiễm trùng/do chấn thương.
Thận trọng
Ngưng điều trị khi biểu hiện nổi ban da hay quá mẫn cảm tại chỗ/toàn thân. Xét nghiệm doping có thể (+) do thành phần dexamethason. Lau sạch ống tai ngoài để tránh cặn lắng (bột) làm giảm hiệu quả của máy trợ thính. Không nên kết hợp với thuốc điều trị tại chỗ khác. Đánh giá lại bệnh lý và phương pháp điều trị nếu sau 10-15 ngày mà triệu chứng vẫn còn. Chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai khi thật sự cần.
Phản ứng phụ
Cảm giác nóng rát hay phản ứng tại chỗ như dị ứng, kích ứng; cảm giác chóng mặt. Tồn lưu cặn lắng trong ống tai.
Phân loại ATC
S02CA06 - dexamethasone and antiinfectives ; Belongs to the class of combinations of corticosteroids and antiinfectives used in the treatment of ear diseases.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Auricularum Bột dùng cho tai
Trình bày/Đóng gói
1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in