Navelbine

Navelbine

vinorelbine tartrate

Nhà sản xuất:

Pierre Fabre Medicament

Nhà phân phối:

DKSH
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Vinorelbine/Vinorelbine ditartrate.
Chỉ định/Công dụng
Ung thư phổi không tế bào nhỏ, ung thư vú di căn hoặc tái phát.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Viên nang: đơn trị liệu 60 mg/m2 cho chu kỳ đầu, 80 mg/m2 cho những chu kỳ sau. Dịch truyền: đơn trị liệu 25-30 mg/m2/tuần; đa trị liệu tùy thuộc vào phác đồ điều trị. Liều thuốc IV nên được pha loãng vào dung dịch muối đẳng trương & truyền trong thời gian ngắn 6-10 phút, sau đó phải xả rửa tĩnh mạch với dung dịch muối đẳng trương. Suy gan: giảm liều.
Cách dùng
Dung dịch tiêm truyền: Tiêm truyền tĩnh mạch trong thời gian ngắn. Viên nang mềm Nên dùng cùng với thức ăn: Nên uống thuốc vào cuối bữa ăn nhẹ.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc hay alkaloid dừa cạn. Suy gan nặng. Có thai, cho con bú. Phối hợp phenytoin & vaccin chống bệnh sốt vàng da.
Thận trọng
Kiểm tra huyết học nghiêm ngặt. Giảm liều cho bệnh nhân suy gan. Thận trọng cho bệnh nhân suy thận và bệnh cơ tim tắc nghẽn.
Phản ứng phụ
Buồn nôn, nôn, khó thở, thiếu máu cơ tim, đau thắt ngực. Giảm bạch cầu, thiếu máu. Hiếm gặp: giảm phản xạ gân xương, dị cảm, yếu mỏi chi dưới, chi trên.
Tương tác
Vaccine, phenytoin, itraconazol.
Phân loại ATC
L01CA04 - vinorelbine ; Belongs to the class of plant alkaloids and other natural products, vinca alkaloids and analogues. Used in the treatment of cancer.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chế
Navelbine IV/Oral Viên nang mềm 20 mg
Trình bày/Đóng gói
1's
Dạng bào chế
Navelbine IV/Oral Viên nang mềm 30 mg
Trình bày/Đóng gói
1's
Dạng bào chế
Navelbine IV/Oral Dung dịch tiêm truyền 50 mg/5 mL
Trình bày/Đóng gói
5 mL x 10 × 1's
Dạng bào chế
Navelbine IV/Oral Dung dịch tiêm truyền 10 mg/mL
Trình bày/Đóng gói
1 mL x 10 × 1's
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Sign up for free
Already a member? Sign in