Elpen Pharma
E-Pharma Trento
Farmea
Grimberg
Kern Pharma
KRKA
One Pharma
Orion
Remedica
Rubiepharm Arzneimittel
Seid S.A

NHAT ANH PHARMACEUTICAL CO., LTD. (NAFARMA CO., LTD.)

Phân phối cho Elpen Pharma
nifedipine
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng calci
Phân loại ATC
C08CA05 - nifedipine : Belongs to the class of dihydropyridine derivative selective calcium-channel blockers with mainly vascular effects. Used in the treatment of cardiovascular diseases.
Phân phối cho E-Pharma Trento
ibuprofen
Trình bày/Đóng gói
12 × 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng viêm không steroid
Phân loại ATC
M01AE01 - ibuprofen : Belongs to the class of propionic acid derivatives of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products.
Phân phối cho Farmea
mometasone furoate
Trình bày/Đóng gói
140 dose x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống sung huyết mũi & các chế phẩm khác dùng cho mũi
Phân loại ATC
R01AD09 - mometasone : Belongs to the class of topical corticosteroids used for prophylaxis and treatment of allergic rhinitis.
Phân phối cho Grimberg
polymyxin B sulfate, dexamethasone, nystatin, oxytetracycline hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
1's
Phân loại MIMS
Thuốc khử trùng tai có corticoid
Phân loại ATC
S02CA06 - dexamethasone and antiinfectives : Belongs to the class of combinations of corticosteroids and antiinfectives used in the treatment of ear diseases.
aluminium phosphate, aluminium oxide, magnesium hydroxide, guar gum
Trình bày/Đóng gói
5 × 6's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét
Phân loại ATC
A02AX - Antacids, other combinations : Used in the treatment of acid-related disorders.
L-cystine hydrochloride, sulfur, Saccharomyces cerevisiae, retinol
Trình bày/Đóng gói
6 × 15's3 × 15's
Phân loại MIMS
Các thuốc khác có tác dụng trên hệ hô hấp
Phân loại ATC
R05X - OTHER COLD PREPARATIONS : Used in the treatment of colds.
Phân phối cho Kern Pharma
candesartan cilexetil
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
Phân loại ATC
C09CA06 - candesartan : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs). Used in the treatment of cardiovascular disease.
candesartan cilexetil
Trình bày/Đóng gói
2 × 14's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
Phân loại ATC
C09CA06 - candesartan : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs). Used in the treatment of cardiovascular disease.
sulpiride
Trình bày/Đóng gói
2 × 15's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần, Thuốc giải lo âu
Phân loại ATC
N05AL01 - sulpiride : Belongs to the class of benzamides antipsychotics.
diosmin, hesperidin
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc trị viêm tĩnh mạch & giãn tĩnh mạch, Thuốc trị bệnh vùng hậu môn trực tràng
Phân loại ATC
C05CA53 - diosmin, combinations : Belongs to the class of bioflavonoids used as capillary stabilizing agents.
Phân phối cho KRKA
repaglinide
Trình bày/Đóng gói
2 × 15's
Phân loại MIMS
Thuốc trị đái tháo đường
Phân loại ATC
A10BX02 - repaglinide : Belongs to the class of other blood glucose lowering drugs excluding insulins. Used in the treatment of diabetes.
ezetimibe
Trình bày/Đóng gói
2 × 15's
Phân loại MIMS
Thuốc trị rối loạn lipid máu
Phân loại ATC
C10AX09 - ezetimibe : Belongs to the class of other lipid modifying agents.
olmesartan medoxomil
Trình bày/Đóng gói
2 × 15's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
Phân loại ATC
C09CA08 - olmesartan medoxomil : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs). Used in the treatment of cardiovascular disease.
olmesartan medoxomil
Trình bày/Đóng gói
2 × 15's
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
Phân loại ATC
C09CA08 - olmesartan medoxomil : Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs). Used in the treatment of cardiovascular disease.
pramipexole dihydrochloride
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc trị bệnh Parkinson
Phân loại ATC
N04BC05 - pramipexole : Belongs to the class of dopamine agonist. Used in the management of Parkinson's disease.
pramipexole dihydrochloride
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc trị bệnh Parkinson
Phân loại ATC
N04BC05 - pramipexole : Belongs to the class of dopamine agonist. Used in the management of Parkinson's disease.
risperidone
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX08 - risperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
risperidone
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc chống loạn thần
Phân loại ATC
N05AX08 - risperidone : Belongs to the class of other antipsychotics.
donepezil hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc trị bệnh thoái hóa thần kinh
Phân loại ATC
N06DA02 - donepezil : Belongs to the class of anticholinesterases. Used in the management of dementia.
donepezil hydrochloride
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc trị bệnh thoái hóa thần kinh
Phân loại ATC
N06DA02 - donepezil : Belongs to the class of anticholinesterases. Used in the management of dementia.
Phân phối cho One Pharma
solifenacin succinate
Trình bày/Đóng gói
3 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc trị các rối loạn ở bàng quang & tuyến tiền liệt
Phân loại ATC
G04BD08 - solifenacin : Belongs to the class of urinary antispasmodics.
Phân phối cho Orion
beclometasone dipropionate
Trình bày/Đóng gói
(23 mL) 200 dose x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc chống sung huyết mũi & các chế phẩm khác dùng cho mũi
Phân loại ATC
R01AD01 - beclometasone : Belongs to the class of topical corticosteroids used for prophylaxis and treatment of allergic rhinitis.
methotrexate
Trình bày/Đóng gói
2 × 12's1 × 100's
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế miễn dịch
Phân loại ATC
L04AX03 - methotrexate : Belongs to the class of other immunosuppressants.
naproxen
Trình bày/Đóng gói
100 mL x 1's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng viêm không steroid
Phân loại ATC
M01AE02 - naproxen : Belongs to the class of propionic acid derivatives of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products.
Phân phối cho Remedica
baclofen
Trình bày/Đóng gói
6 × 10's
Phân loại MIMS
Thuốc giãn cơ
Phân loại ATC
M03BX01 - baclofen : Belongs to the class of other centrally-acting muscle relaxants.
Phân phối cho Rubiepharm Arzneimittel
diclofenac sodium
Trình bày/Đóng gói
2 × 5's
Phân loại MIMS
Thuốc kháng viêm không steroid
Phân loại ATC
M01AB05 - diclofenac : Belongs to the class of acetic acid derivatives and related substances of non-steroidal antiinflammatory and antirheumatic products.
Phân phối cho Seid S.A
colchicine
Trình bày/Đóng gói
2 × 20's
Phân loại MIMS
Thuốc trị tăng acid uric máu & bệnh gout
Phân loại ATC
M04AC01 - colchicine : Belongs to the class of preparations with no effect on uric acid metabolism. Used in the treatment of gout.

Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in
Register or sign in to continue
Asia's one-stop resource for medical news, clinical reference and education
Already a member? Sign in